재난문자 낱말 풀이표, 대피와 통제와 폭염은 영어로 무엇인가
재난문자에 자주 나오는 낱말을 여러 말로 풀었습니다. 풀이는 모두 사람이 쓴 원문 그대로이고, 줄마다 출처가 있습니다.
원문에 풀이가 없는 칸은 비워 두었습니다. 우리가 채우지 않습니다.
재난 유형별 공식 영문 표기
행정안전부가 위급재난문자와 긴급재난문자에 함께 적기로 한 영어 이름표입니다. 2024년 2월 29일 보도자료의 표를 그대로 옮겼습니다.
- 공습경보
- Air raid warning
- 경계경보
- Preliminary warning
- 화생방경보
- Chemical warning
- 화생방경보
- Biological warning
- 핵경보
- Nuclear warning
- 대피명령(위험물)
- Evacuation, Hazmat
- 대피명령(화학)
- Evacuation, Hazmat
- 대피명령(산불)
- Evacuation, Forest fire
- 방사성
- Radiological Emergency
- 테러의심(생물)
- Suspicious Substance Alert
- 테러의심(화학)
- Hazmat Alert
- 테러위협(총기, 폭발)
- Terror threat warning
- 호우
- Heavy rain
- 지진
- Earthquake
- 지진해일
- Tsunami
- 호우(대피명령발령)
- Evacuation, Heavy rain
- 폭풍해일(대피명령발령)
- Evacuation, Storm surge
- 태풍(대피명령발령)
- Evacuation, Typhoon
- 홍수(대피명령발령)
- Evacuation, Flood
- 산사태(대피명령발령)
- Evacuation, Landslide
- 호우긴급재난문자(극한호우)
- Heavy rain
- 저수지붕괴(대피명령발령)
- Evacuation, Reservoir collapse
- 댐붕괴(대피명령발령)
- Evacuation, Dam collapse
- 정보통신(재난와이파이)
- Public WiFi Emergency
자주 나오는 낱말
사전 풀이는 국립국어원 한국어기초사전에서 재난문자에 맞는 뜻 하나를 골라 옮겼습니다. 이 표의 사전 풀이 부분은 CC BY-SA 2.0 KR 조건으로 나눕니다. 이용 조건 보기
대피待避
위험을 피해 잠깐 안전한 곳으로 감.
- English
- taking shelterGoing to a safe place for a short stay away from danger.
- 中文(简体)
- 躲避,隐蔽避开危险,暂时前往安全的地方。
- Tiếng Việt
- sự đi lánh nạnViệc đi đến một nơi an toàn để tạm tránh nguy hiểm.
- 日本語
- たいひ【待避】。ひなん【避難】危険を避けて、しばらく安全な所に行くこと。
대피소待避所
위험을 잠깐 피할 수 있게 만들어 놓은 안전한 곳.
- English
- shelterA safe place built or reserved for a short stay away from danger.
- 中文(简体)
- 避难场所为可以暂时躲避危险而建的安全场所。
- Tiếng Việt
- nơi lánh nạnNơi an toàn làm ra để có thể tạm thời tránh nguy hiểm.
- 日本語
- たいひじょ【待避所】。ひなんじょ【避難所】危険からしばらく避けられるように作っておいた安全な所。
통제統制
어떤 방침이나 목적에 따라 행위를 하지 못하게 막음.
- English
- control; restrictionAn act of prohibiting someone from doing something, based on a certain policy or purpose.
- 中文(简体)
- 控制,管制依据某种方针或目的,阻止发生某种行为。
- Tiếng Việt
- sự khống chếsự kiểm soát, sự hạn chế
- 日本語
- とうせい【統制】。コントロール一定の方針や目的に従って特定の行為を制限すること。
폭염暴炎
아주 심한 더위.
- English
- heat wave; scorching heatA very severe heat.
- 中文(简体)
- 酷暑,酷热极热的天气。
- Tiếng Việt
- sự nóng bức, sự oi ảCái nóng rất nghiêm trọng.
- 日本語
- もうしょ【猛暑】。こくしょ【酷暑】激しい暑さ。
호우豪雨
오랜 시간 내리는 많은 양의 비.
- English
- heavy rain; downpourRain that falls heavily for a long time.
- 中文(简体)
- 大雨,暴雨持续时间很长、雨量很大的雨。
- Tiếng Việt
- mưa lớn, mưa to, mưa xối xảMưa với lượng lớn rơi xuống trong khoảng thời gian lâu.
- 日本語
- ごうう【豪雨】長時間にわたって降る大量の雨。
한파寒波
겨울철에 갑자기 기온이 내려가는 것.
- English
- cold wave; cold snapA phenomenon in winter, marked by a sudden drop in temperature.
- 中文(简体)
- 寒潮,寒流,冷空气冬季气温突然下降。
- Tiếng Việt
- đợt lạnh, đợt rétViệc nhiệt độ bỗng nhiên giảm vào mùa đông.
- 日本語
- かんぱ【寒波】冬に気温が急降下すること。
태풍颱風
주로 7~9월에 태평양에서 한국, 일본 등 아시아 대륙 동부로 불어오는, 거센 폭풍우를 동반한 바람.
- English
- typhoonThe fierce wind accompanying a rainstorm, blown from the Pacific Ocean to the eastern part of the Asian continent such as Korea, Japan, etc., usually between July and September.
- 中文(简体)
- 台风主要指在7~9月,从太平洋刮到韩国、日本等亚洲大陆东部地区的伴随暴雨的狂风。
- Tiếng Việt
- bãoGió có kèm mưa lớn dữ dội thổi từ Thái Bình Dương đến phía bắc Châu Á như những nước Hàn Quốc, Nhật Bản chủ yếu trong khoảng từ tháng bảy đến tháng chín.
- 日本語
- たいふう【台風】主に7月から9月にかけて太平洋から韓国や日本などのアジア大陸の東部に向かって近づいてくる、激しい暴風雨を伴う風。
지진地震
화산 활동이나 땅속의 큰 변화 때문에 땅이 흔들리는 현상.
- English
- earthquakeA sudden shaking of the ground resulting from underground movement or volcanic activity.
- 中文(简体)
- 地震由于火山活动或地球内部发生巨大变化而地面颤动的现象。
- Tiếng Việt
- động đấtHiện tượng vỏ trái đất chuyển động, thường gây nứt nẻ, trồi sụt.
- 日本語
- じしん【地震】火山活動や地球内部の大きい変化によって土地が揺れる現象。
산사태山沙汰
큰비나 지진, 화산 등으로 산에서 돌과 흙이 한꺼번에 무너져 내리는 일.
- English
- landslideA sudden collapse of rocks and soil all together on a mountain due to heavy rain, an earthquake, volcanic eruption, etc.
- 中文(简体)
- 山崩,泥石流因大雨、 地震或火山而导致山上的石块和泥土一下子坍塌下落的现象。
- Tiếng Việt
- sự lở đất, sự lở đá, sự sạt núiViệc đá và đất ở núi sụt xuống cùng một lúc do mưa lớn, động đất hay núi lửa v.v...
- 日本語
- やまくずれ【山崩れ】大雨・地震・火山などによって、山地の石と土が突発的に崩れ落ちること。
침수沈水
물에 잠김.
- English
- flooding; waterlogging; inundationThe state of being submerged in water.
- 中文(简体)
- 浸水,渍水,水涝浸入水中。
- Tiếng Việt
- sự ngập nướcSự ngập trong nước.
- 日本語
- しんすい【浸水】水に浸かること。
실종失踪
사라져서 어디에 있는지, 살아 있는지 죽었는지 등을 알 수 없게 됨.
- English
- disappearance; missingDisappearance, making it impossible to know where they are or whether they are alive or dead.
- 中文(简体)
- 失踪消失得不知在何处、也不知死活。
- Tiếng Việt
- sự mất tíchBiến mất nên không thể biết đang ở đâu, còn sống hay đã chết, v.v.
- 日本語
- しっそう【失踪】居場所や生死などが不明になること。
경보警報
태풍, 호우, 대설, 폭염, 한파 등으로 큰 피해가 생길 수 있어서 특별한 주의가 필요함을 알리는 소식.
- English
- warning; alertNews informing that special care is needed because of the possibility of great damage due to typhoons, heavy rain, heavy snow, heat waves, cold waves, etc.
- 中文(简体)
- 一级警报台风、暴雨、大雪、酷暑、寒潮等天气可能引发灾害,因此提示尤其需要提高警惕的信息。
- Tiếng Việt
- sự cảnh báoTin tức cho biết cần đặc biệt chú ý vì có thể gây thiệt hại lớn do bão, mưa lớn, tuyết lớn, nắng nóng, rét, v.v.
- 日本語
- けいほう【警報】。アラーム台風、豪雨、大雪、猛暑、寒波などで大きな被害が生ずる可能性があり、特別な注意が必要であることを知らせる案内。
주의보注意報
태풍, 호우, 대설, 폭염, 한파 등으로 피해가 생길 수 있어서 주의가 필요함을 알리는 소식.
- English
- weather watchNews that caution is needed as damages may occur due to heavy rain, heavy snow, heat waves, and cold waves.
- 中文(简体)
- 气象预警台风、暴雨、大雪、酷暑、寒潮等天气可能引发灾害,因此提示需要注意的信息。
- Tiếng Việt
- bản tin thời tiết đặc biệtTin tức cho biết cần phải chú ý vì có thể xảy ra thiệt hại do bão, mưa lớn, tuyết lớn, nắng nóng, rét, v.v.
- 日本語
- ちゅういほう【注意報】台風、豪雨、大雪、猛暑、寒波などで被害が生ずる可能性があり、注意が必要であることを知らせる案内。
외출外出
집이나 회사 등에 있다가 할 일이 있어 밖에 나감.
- English
- going out; outingAn act of going outside of your home, company, etc. to do something else.
- 中文(简体)
- 外出,出行,出门有事要干从家里或公司等地出去。
- Tiếng Việt
- sự ra ngoài, sự tạm vắngViệc ra khỏi nhà hay nơi làm việc trong chốc lát do có việc.
- 日本語
- がいしゅつ【外出】用事があって、自宅や勤め先などからよそへ出かけること。
자제自制
자신의 욕구나 감정을 스스로 억누르고 다스림.
- English
- self-control; self-restraintThe act of restraining and controlling one's own desire or feeling.
- 中文(简体)
- 自制,自我克制,自我节制自己控制、调节自己的欲求或感情等。
- Tiếng Việt
- sự tự kiềm chế, sự tự chủSự tự kìm hãm và kiểm soát sự ham muốn hay tình cảm của bản thân.
- 日本語
- じせい【自制】自分で自分の欲求や感情を抑えること。
우회迂廻/迂回
바로 가지 않고 돌아서 감.
- English
- detourThe act of taking the long way, not going by the shortest route.
- 中文(简体)
- 迂回不直接去,转着去。
- Tiếng Việt
- sự đi đường vòng, sự đi vòngViệc không đi thẳng, rẽ vòng sang mà đi.
- 日本語
- うかい【迂回】。とおまわり【遠回り】。まわりみち【回り道】本来の道を行かず、遠回りすること。
교통交通
자동차, 기차, 배, 비행기 등의 탈것을 이용하여 사람이나 짐이 오고 가는 일.
- English
- transportation; trafficThe act of carrying passengers or cargo by using vehicles such as cars, trains, ships, airplanes, etc.
- 中文(简体)
- 交通利用汽车、火车、船、飞机等工具运送人或货物。
- Tiếng Việt
- giao thôngViệc con người hay hành lý di chuyển bằng cách sử dụng những phương tiện đi lại như ô tô, tàu hỏa, tàu thuyền, máy bay.
- 日本語
- こうつう【交通】。つうこう【通行】自動車・汽車・船・飛行機などの乗り物を利用して人や物資が行き来すること。
산불山불
산에 난 불.
- English
- bush fire; forest fireA fire that breaks out on a mountain.
- 中文(简体)
- 山火在山上起的火。
- Tiếng Việt
- lửa cháy rừngLửa cháy ở núi.
- 日本語
- やまかじ【山火事】山で起きた火事。山焼け。
감염병感染病
병원체가 인간이나 동물의 몸 안에서 증식하여 다수에게 전파되는 질병.
- English
- infectious diseaseA disease in which a pathogen multiplies within the body of a human or animal and spreads to many people.
- 中文(简体)
- 感染病,传染病,感染性疾病病原体在人体或动物体内繁殖,并传播给多数人的疾病。
- Tiếng Việt
- bệnh truyền nhiễmBệnh mà mầm bệnh nhân sinh sôi nảy nở trong cơ thể người hoặc động vật và lây lan sang nhiều người.
- 日本語
- かんせんしょう【感染症】。でんせんびょう【伝染病】病原体が人間や動物の体内で増殖し、多数に伝播する疾病。
해일海溢
갑자기 바닷물이 크게 일어서 육지로 넘쳐 들어오는 것. 또는 그런 현상.
- English
- tsunamiA sudden surge of high tide rushing onto the land; or such a phenomenon.
- 中文(简体)
- 海啸海平面突然大幅上升淹没陆地;或指此种现象。
- Tiếng Việt
- sóng thầnSự tràn nước vào đất liền do nước biển đột ngột dâng cao. Hoặc hiện tượng như vậy.
- 日本語
- つなみ【津波】。たかしお【高潮】急に海水の水位が高まり陸地に侵入すること。また、その現象。
대설大雪
아주 많이 오는 눈.
- English
- heavy snowfallSnow that falls heavily.
- 中文(简体)
- 大雪,暴雪很大的雪。
- Tiếng Việt
- đại hànTuyết rơi nhiều.
- 日本語
- たいせつ【大雪】大量に降る雪。
폭설暴雪
갑자기 많이 내리는 눈.
- English
- heavy snow; high snowfallSnow that falls a lot suddenly.
- 中文(简体)
- 暴雪突然下的大雪。
- Tiếng Việt
- bão tuyếtTuyết đột ngột rơi nhiều.
- 日本語
- おおゆき【大雪】。ごうせつ【豪雪】突然大量に降る雪。
강풍強風
세게 부는 바람.
- English
- strong windWind that blows strongly.
- 中文(简体)
- 强风,大风猛烈吹刮的风。
- Tiếng Việt
- gió mạnh, cường phongGió thổi thật mạnh.
- 日本語
- きょうふう【強風】強く吹く風。
유의留意
마음에 두고 조심하며 신경을 씀.
- English
- being mindfulThe state of having something in mind, being careful, and paying attention.
- 中文(简体)
- 留意放在心里,注意、用心。
- Tiếng Việt
- sự lưu ý, sự để ýViệc để trong lòng, cẩn thận và lưu tâm.
- 日本語
- りゅうい【留意】心に留めて気を付けること。
안전安全
위험이 생기거나 사고가 날 염려가 없음. 또는 그러한 상태.
- English
- safetyHaving no worry of falling into danger or becoming the victim of an accident, or this state.
- 中文(简体)
- 安全不担心有危险或出事故;或指那样的状态。
- Tiếng Việt
- sự an toànViệc không lo nguy hiểm sẽ xuất hiện hay sự cố sẽ xảy ra. Hoặc tình trạng như vậy.
- 日本語
- あんぜん【安全】危険が生じたり事故が発生する可能性がないこと。またそのような状態。
경계경보警戒警報
사이렌이나 종 또는 깃발 등으로 다가올 위험을 조심하라고 알리는 신호.
- English
- alert; warningA sign informing of upcoming risk and recommending caution using a siren, bell or flags.
- 中文(简体)
- 警戒警报通过汽笛、钟或旗帜等发出的一种信号,告诉别人注意即将到来的危险。
- Tiếng Việt
- cảnh báo cảnh giácTín hiệu báo động cho biết hãy thận trọng với nguy hiểm đang đến gần ví dụ như còi, chuông hoặc cờ hiệu.
- 日本語
- けいかいけいほう【警戒警報】サイレンや鐘、旗などで、危険があると警戒を呼びかけるために発する信号。
공습경보空襲警報
적의 비행기가 공격을 하려고 왔을 때 위험을 알리는 신호.
- English
- air-raid sirenAn alarm that announces danger that an enemy's airplane has come to attack.
- 中文(简体)
- 空袭警报,防空警报在敌军飞机空袭时告知危险的信号。
- Tiếng Việt
- còi báo động tấn côngTín hiệu báo nguy hiểm khi máy bay của địch định tấn công.
- 日本語
- くうしゅうけいほう【空襲警報】敵軍航空機が空襲に来た時、その危険を知らせる警報。
황사黃沙/黃砂
중국 대륙의 모래가 강한 바람으로 인해 날아올랐다가 내려오는 현상.
- English
- yellow dust; Asian dustA phenomenon in which dust from China flies up and gradually comes down due to a strong wind.
- 中文(简体)
- 沙尘暴中国大陆的沙子被强风吹来后落下的现象。
- Tiếng Việt
- hiện tượng cát vàngHiện tượng cát từ đại lục Trung Quốc thổi tới và tràn xuống do những đợt gió mạnh.
- 日本語
- こうさ【黄砂】中国大陸の砂が強い風で飛んで降ってくる現象。
홍수
비가 많이 내려서 갑자기 크게 불어난 강이나 개천의 물.
- English
- flood; torrentThe water in a river or stream that has suddenly risen due to a heavy rain and that is moving quickly.
- 中文(简体)
- 洪水因大量降雨而突然暴涨的江河或沟渠里的水。
- Tiếng Việt
- lũ lụtNước suối hay sông đột ngột dâng cao do mưa lớn.
- 日本語
- こうずい【洪水】雨が多く降って、急に増水してあふれた河川。
풍랑風浪
강한 바람으로 바닷물의 표면이 높아져 생기는 뾰족한 삼각형 모양의 물결.
- English
- high seaSharp, triangular waves that form as strong wind raises the surface of sea water.
- 中文(简体)
- 巨浪,浪涛因强风海面升高而产生的尖尖的三角形波涛。
- Tiếng Việt
- ngọn sóng, đầu sóngSóng hình tam giác nhọn vì bề mặt nước biển dâng lên và xuất hiện do gió mạnh.
- 日本語
- はろう【波浪】。さんかくなみ【三角波】水面に吹く強い風によってできる、とがった三角状の波。
낙뢰落雷
벼락이 떨어짐. 또는 떨어지는 벼락.
- English
- falling of a thunderbolt; stroke of lightningLightning striking something or the falling lightning.
- 中文(简体)
- 雷击雷电击打;或指击打的雷电。
- Tiếng Việt
- sét đánhSét đánh. Hoặc hiện tượng sét đánh.
- 日本語
- らくらい【落雷】。いなずま【稲妻】。らいこう【雷公】雷が落ちること。また、その雷。
건조乾燥
말라서 물기나 습기가 없음.
- English
- being dry; being dehydratedNeither wet nor humid due to evaporation.
- 中文(简体)
- 干燥,干枯因为很干而没有水分或湿气。
- Tiếng Việt
- sự khô ráoViệc không có hơi nước hay hơi ẩm vì bị khô.
- 日本語
- かんそう【乾燥】乾いていて水分や湿気がないこと。
화재火災
집이나 물건이 불에 타는 재앙이나 재난.
- English
- fireA calamity or disaster in which houses or possessions are burnt.
- 中文(简体)
- 火灾房屋或物品着火的灾祸或灾难。
- Tiếng Việt
- hoả hoạnTai nạn hoặc tai ương mà nhà hay đồ vật bị cháy.
- 日本語
- かさい【火災】家や物が燃える災いや災難。
붕괴崩壞
무너지고 깨짐.
- English
- collapse; breakdownAn instance of falling and breaking.
- 中文(简体)
- 崩塌,坍塌,崩溃倒塌破裂。
- Tiếng Việt
- sự đổ vỡ, sự sụp đổSự đổ xuống và vỡ tan.
- 日本語
- ほうかい【崩壊】崩れて壊れること。
정전停電
들어오던 전기가 끊어짐.
- English
- blackoutThe act of the incoming electricity supply being stopped.
- 中文(简体)
- 停电电源中断。
- Tiếng Việt
- sự cúp điện, sự mất điệnViệc điện đang chạy vào trở nên đứt quãng.
- 日本語
- ていでん【停電】送電が一時とまって、電気がつかなくなること。
단수斷水
수돗물의 공급을 끊음.
- English
- suspension of the water supplyThe act of cutting off the water supply.
- 中文(简体)
- 停水,断水中断自来水的供给。
- Tiếng Việt
- sự cúp nước, sự cắt nước, sự ngừng cung cấp nước sinh hoạtSự ngừng cung cấp nước sinh hoạt.
- 日本語
- だんすい【断水】水道水の供給を断ち切ること。
결항缺航
정기적으로 다니는 배나 비행기가 어떤 사정으로 제때에 다니지 않음.
- English
- cancellationRegularly scheduled vessels or airplanes missing their schedules for some reason.
- 中文(简体)
- 停航,停飞,停运定期航行的船或飞机因某种情况而无法如期航行。
- Tiếng Việt
- sự hủy chuyếnViệc máy bay hay tàu khởi hành một cách định kỳ không đi đúng thời gian do một hoàn cảnh nào đó.
- 日本語
- けっこう【欠航】定期的に発着している船・飛行機が何らかの事情のため運航をやめること。
재난災難
뜻하지 않게 일어난 불행한 사고나 고난.
- English
- disasterAn unexpected, unfortunate accident or difficulty.
- 中文(简体)
- 灾难意外发生的不幸的事故或苦难。
- Tiếng Việt
- tai nạn, hoạn nạnKhổ nạn hay sự cố bất hạnh xảy đến ngoài ý muốn.
- 日本語
- さいなん【災難】。わざわい【災い】思いがけない不幸な事故や苦難。
출입出入
사람이 어떤 곳을 드나듦.
- English
- going in and out; entryAn act of someone going in and out of a certain place.
- 中文(简体)
- 出入人进出某处。
- Tiếng Việt
- sự ra vàoViệc con người ra vào nơi nào đó.
- 日本語
- でいり・ではいり【出入り】人がある場所を入ったり出たりすること。
금지禁止
법이나 규칙이나 명령으로 어떤 행위를 하지 못하게 함.
- English
- banA ban on a certain activity by law or rule.
- 中文(简体)
- 禁止以法律、条例或命令的形式不允许做某种行为。
- Tiếng Việt
- (sự) cấm chỉ, cấm đoánViệc làm cho không thể thực hiện một hành vi nào đó bằng mệnh lệnh, quy tắc hay luật pháp.
- 日本語
- きんし【禁止】。きんせい【禁制】法律や規則、命令をもってある行為を不可能にすること。
위험危險
해를 입거나 다칠 가능성이 있어 안전하지 못함. 또는 그런 상태.
- English
- danger; hazardA state of not being safe due to the possibility of suffering loss or being hurt; or such a state.
- 中文(简体)
- 危险有受害或受伤的可能,不安全;或指该状态。
- Tiếng Việt
- sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịchSự không thể an toàn vì có thể bị thương hoặc bị hại. Hoặc trạng thái như vậy.
- 日本語
- きけん【危険】被害を受けたり怪我したりする恐れがあって、安全でないこと。また、その状態。
하천河川
강과 시내.
- English
- river; streamA compound noun for a river and stream.
- 中文(简体)
- 河川,河流江和小溪。
- Tiếng Việt
- sông ngòiSông và suối.
- 日本語
- かせん【河川】大小の川。
계곡溪谷
물이 흐르는 골짜기.
- English
- valleyThe lower part in a mountain with a stream.
- 中文(简体)
- 溪谷,山涧有水流过的山谷。
- Tiếng Việt
- thung lũngKhe núi có nước chảy.
- 日本語
- けいこく【渓谷】。たにま【谷間】。けいかん【渓間・谿間】水の流れる谷。
저지대低地帶
낮은 지대.
- English
- low-lying areaAn area that is at low altitude or low-lying.
- 中文(简体)
- 低地带低的地带。
- Tiếng Việt
- vùng đất thấp, vùng trũngKhu vực đất thấp.
- 日本語
- ていち【低地】周囲よりも低い土地。
발효發效
조약, 법, 공문서 등의 효력이 나타남. 또는 그 효력을 나타냄.
- English
- coming into effect; becoming effectiveThe state of a treaty, legislation, official document, etc., entering into force or putting such things into force.
- 中文(简体)
- 生效条约、法律、公文等发生效力;或指其效力。
- Tiếng Việt
- sự phát huy hiệu lực, việc có hiệu lựcViệc những thứ như điều ước, luật, công văn thể hiện hiệu lực. Hoặc việc thể hiện hiệu lực đó.
- 日本語
- はっこう【発効】条約・法律・公文書などの効力が現れること。また、その効力を現すこと。
해제解除
설치했거나 갖추어 차린 것 등을 풀어 없앰.
- English
- lifting; clearing; removalTo remove something installed or in operation.
- 中文(简体)
- 解除清除安装或置备过的东西等。
- Tiếng Việt
- sự hủy bỏ, sự xóa bỏViệc tháo bỏ đi thứ đã lắp đặt hoặc thứ đã trang bị.
- 日本語
- かいじょ【解除】設置または整備したものを解いてなくすこと。
권고勸告
어떤 일을 하도록 동의를 구하며 충고함. 또는 그런 말.
- English
- recommendationThe act of suggesting while asking for agreement to do something, or such a suggestion.
- 中文(简体)
- 劝告,劝说,规劝为做某事而征求同意并给予忠告;或指那样的话。
- Tiếng Việt
- sự khuyến cáo, sự khuyên bảoSự khuyến cáo và tìm sự đồng tình để làm việc gì đó, hoặc lời nói như vậy.
- 日本語
- かんこく【勧告】ある行動を取るように、同意を求めて忠告すること。また、そのような言葉。
명령命令
행정 기관이 특정 사건과 관련해 개인 또는 단체에게 내리는 지시나 결정.
- English
- order; commandA decision or order regarding a certain matter given by an administrative organ to an individual or group.
- 中文(简体)
- 命令关于特定事件,行政机关对个人或团体所下达的指示或决定。
- Tiếng Việt
- lệnhChỉ thị hay quyết định mà cơ quan hành chính ban ra cho cá nhân hay đoàn thể, liên quan đến một sự kiện đặc biệt.
- 日本語
- めいれい【命令】行政機関が特定事件に関して個人または団体に下す指示や決定。
실내室內
방이나 건물 등의 안.
- English
- interior of a room; indoorThe inside of a room, building, etc.
- 中文(简体)
- 室内房间或建筑等的里面。
- Tiếng Việt
- trong phòng, trong nhà, có mái cheỞ bên trong của tòa nhà hay trong phòng.
- 日本語
- しつない【室内】部屋や建物などの中。
야외野外
집이나 건물의 밖.
- English
- outdoors; outside; open airThe area outside a house or building.
- 中文(简体)
- 露天,室外房子或建筑的外面。
- Tiếng Việt
- ngoài trờiNgoài nhà hay tòa nhà.
- 日本語
- やがい【野外】。おくがい【屋外】家や建物の外。
동파凍破
얼어서 터짐.
- English
- freeze and burstThe process of bursting caused by freezing.
- 中文(简体)
- 冻裂结冰后裂开。
- Tiếng Việt
- sự vỡ băngViệc nổ tung vì đóng băng.
- 日本語
- とうは【凍破】凍って破裂すること。
방류放流
모아 둔 물을 흘려 보냄.
- English
- dischargeA discharge of stored water.
- 中文(简体)
- 放水,放流把积存的水放出去。
- Tiếng Việt
- sự xả nước, sự tháo nướcViệc cho nước đã tích trữ chảy đi.
- 日本語
- ほうりゅう【放流】せき止めた水を放出すること。
댐dam
강이나 바닷물을 막아 물의 양을 조절하고 발전을 하기 위해 쌓은 둑.
- English
- damA bank built to control the amount of water and generate electric power by keeping out river or seawater.
- 中文(简体)
- 坝为拦截江水或海水,调节水量、发电而建的大堤。
- Tiếng Việt
- con đê, cái đậpCái bờ lớn được xâylên để chặn nước sông hay nước biển, điều chỉnh lượng nước nhằm tạo ra điện năng.
- 日本語
- ダム川や海をせき止めて水の量を調節し、発電を行うために建てる堤防。
폭우暴雨
갑자기 많이 쏟아지는 비.
- English
- heavy rain; downpourSudden rain that pours down heavily.
- 中文(简体)
- 暴雨突然下的大雨。
- Tiếng Việt
- trận mưa to, trận mưa lớnMưa đột ngột trút xuống nhiều.
- 日本語
- おおあめ【大雨】。ごうう【豪雨】突然、大量に降る雨。
비상非常
미리 생각하지 못 했던 위급한 일. 또는 이러한 일을 처리하기 위한 긴급한 명령.
- English
- emergency; contingency; being in crisisAn urgent occasion that one has not thought of, or an urgent order issued to cope with such an occasion.
- 中文(简体)
- 紧急,非常事先不曾预想的危急事件;或为处理某事而下达的紧迫命令。
- Tiếng Việt
- sự khẩn cấp, sự gấp rút, lệnh khẩnViệc khẩn cấp không dự đoán trước. Hoặc mệnh lệnh khẩn cấp để giải quyết việc như thế.
- 日本語
- ひじょう【非常】思いがけない変事。また、このような状態に対応するための緊急の命令。
구조救助
재난을 당하여 위험에 처한 사람을 구함.
- English
- rescueSaving people in danger due to disaster.
- 中文(简体)
- 救助,营救,拯救从灾难中搭救身处危险的人。
- Tiếng Việt
- sự cứu hộSự cứu người gặp tai nạn.
- 日本語
- きゅうじょ【救助】。きゅうなん【救難】。きゅうえん【救援】。きゅうさい【救済】災難により危険に陥った人を救うこと。
신고申告
어떠한 사실을 행정 관청에 알림.
- English
- declarationThe act of informing a government office of a fact.
- 中文(简体)
- 申报,登记向行政机关告知某个事实。
- Tiếng Việt
- sự khai báo, việc khai báoViệc báo cho cơ quan hành chính công biết sự việc nào đó.
- 日本語
- とどけ【届け】。とどけで【届出】。しんこく【申告】ある事実を行政官庁に知らせること。
주민住民
일정한 지역 안에 살고 있는 사람.
- English
- residentA person who lives in a certain area.
- 中文(简体)
- 居民住在某一区域内的人。
- Tiếng Việt
- cư dânNgười dân sống trong một khu vực nhất định.
- 日本語
- じゅうみん【住民】一定の地域に住んでいる人。
접근接近
가까이 다가감.
- English
- access; approachThe act of approaching something.
- 中文(简体)
- 接近,靠近走近。
- Tiếng Việt
- sự tiếp cậnSự tiến lại gần.
- 日本語
- せっきん【接近】近くに寄ること。
통행通行
어떤 곳을 지나다님.
- English
- passing; passage; travellingAn act of passing a certain place.
- 中文(简体)
- 通行经过某处。
- Tiếng Việt
- sự thông hành, sự qua lạiViệc đi qua nơi nào đó.
- 日本語
- つうこう【通行】ある所を往来すること。
도로道路
사람이나 차가 잘 다닐 수 있도록 만들어 놓은 길.
- English
- roadA path built for cars and people to travel.
- 中文(简体)
- 道路,公路供人或车通行而建造的路。
- Tiếng Việt
- đường, con đường, đường xáĐường được làm ra cho người hay xe đi lại dễ dàng.
- 日本語
- どうろ【道路】人や車が通えるように設けられた道。
운행運行
정해진 길을 따라 자동차나 열차 등이 다님.
- English
- running; operation; serviceA car or train, etc., running along a preset route.
- 中文(简体)
- 运行汽车或列车按照规定的路线行驶。
- Tiếng Việt
- sự vận hànhViệc xe ôtô hay đoàn tàu chạy theo con đường đã định.
- 日本語
- うんこう【運行】自動車や列車などが決まった道路をたどっていくこと。
중단中斷
어떤 일을 중간에 멈추거나 그만둠.
- English
- suspensionThe act of stopping or giving up something in the middle.
- 中文(简体)
- 中断,中止半途停止或放弃正在做的事。
- Tiếng Việt
- sự đình chỉ, sự gián đoạnViệc dừng hay thôi giữa chừng việc nào đó.
- 日本語
- ちゅうだん【中断】していたことを中途でやめたり諦めること。
전염병傳染病
다른 사람에게 옮아가기 쉬운 병.
- English
- infectious diseaseA disease that is easily spread to others.
- 中文(简体)
- 传染病容易传给别人的病。
- Tiếng Việt
- bệnh truyền nhiễmBệnh dễ lây sang người khác.
- 日本語
- でんせんびょう【伝染病】他の人に移りやすい病気。
예방豫防
병이나 사고 등이 생기지 않도록 미리 막음.
- English
- preventionThe act of taking precautionary measures to prevent a disease, accident, etc.
- 中文(简体)
- 预防提前阻止疾病或事故等发生。
- Tiếng Việt
- sự dự phòng, sự phòng ngừaViệc ngăn ngừa trước để bệnh hay tai nạn không xảy ra.
- 日本語
- よぼう【予防】病気や事故などが起こらないように予め防ぐこと。
접종接種
병의 예방, 치료, 진단, 실험 등을 위해 병원균이나 항독소, 항체 등을 사람이나 동물의 몸속에 넣음. 또는 그렇게 하는 일.
- English
- inoculation; vaccinationThe act of injecting germs, antitoxins, antibodies, etc., into the body of a human or animal for disease prevention, treatment, diagnosis, experiment, etc., or such a task.
- 中文(简体)
- 接种为了疾病的预防、治疗、诊断、试验等而把病原菌、疫苗或抗体等注入人或动物的体内;或指该行为。
- Tiếng Việt
- sự tiêm chủngViệc đưa kháng thể, kháng độc tố hay vi khuẩn gây bệnh vào trong cơ thể của con người hay động vật để phòng bệnh, chữa bệnh, chuẩn đoán bệnh hay làm thí nghiệm v.v... Hoặc việc làm như thế.
- 日本語
- せっしゅ【接種】病気の予防、治療、診断、実験などのために、病原菌や抗毒素、抗体などを人や動物の体内に入れること。また、そうする行為。
보행자步行者
길거리를 걸어 다니는 사람.
- English
- pedestrian; walkerA person who walks in a street.
- 中文(简体)
- 行人在马路上行走的人。
- Tiếng Việt
- kẻ bộ hành, người đi bộNgười đi bộ trên đường.
- 日本語
- ほこうしゃ【歩行者】道を歩いている人。
수위水位
강, 바다, 호수 등의 물의 높이.
- English
- water levelThe level of water in a river, sea, lake, etc.
- 中文(简体)
- 水位江、海洋、湖水等水的高度。
- Tiếng Việt
- mực nướcĐộ cao của nước ở sông, biển, hồ v.v...
- 日本語
- すいい【水位】河川・海・湖などの水面の高さ。
범람汎濫/氾濫
강이나 개천 등의 물이 흘러넘침.
- English
- flooding; inundationAn overflowing of a river, stream, etc.
- 中文(简体)
- 泛滥江河等的水漫溢出来。
- Tiếng Việt
- sự tràn bờNước ở sông hay suối... chảy tràn ra.
- 日本語
- はんらん【氾濫】川や小川などの水があふれ出ること。
고립孤立
다른 곳이나 사람과 교류하지 못하고 혼자 따로 떨어짐.
- English
- isolationThe state of being alone, unable to talk or spend time with others.
- 中文(简体)
- 孤立,封闭,隔绝不与其他地方或人交流,独自一人被疏远。
- Tiếng Việt
- sự cô lậpViệc bị tách ra riêng một mình và không giao lưu với người khác hoặc nơi khác.
- 日本語
- こりつ【孤立】人との交流や他地域との疎通ができず他から離れてつながりのないこと。
실종자失踪者
사라져서 어디에 있는지, 살아 있는지 죽었는지 등을 알 수 없게 된 사람.
- English
- missing person; absconderA person who has disappeared and no one knows where the person is or whether s/he is alive or dead.
- 中文(简体)
- 失踪者消失得不知在何处、也不知死活的人。
- Tiếng Việt
- người bị mất tíchNgười biến mất nên không thể biết đang ở đâu, còn sống hay đã chết, v.v.
- 日本語
- しっそうしゃ【失踪者】居場所や生死などが不明になった人。
배수排水
안에 있거나 고여 있는 물을 다른 곳으로 내보냄.
- English
- draining; drainageThe act of carrying off water that is inside or stagnant to another place.
- 中文(简体)
- 排水把内部的水或存积的水送到其他地方去。
- Tiếng Việt
- sự thoát nước, sự dẫn nướcSự thải nước bên trong hoặc nước đọng ra chỗ khác.
- 日本語
- はいすい【排水】中にあったり溜まっている水を他所に流すこと。
주의注意
마음에 새겨 두고 조심함.
- English
- cautionThe act of keeping something in mind and being careful about it.
- 中文(简体)
- 注意,留意铭记在心里并加以小心。
- Tiếng Việt
- sự chú ý, sự lưu ýViệc ghi nhớ vào lòng và cẩn thận.
- 日本語
- ちゅうい【注意】。りゅうい【留意】心に刻んでおき、気をつけること。
경계警戒
뜻밖의 사고나 위험이 생기지 않도록 살피고 조심함.
- English
- guard; lookout; watchAn act of looking around methodically and being careful in order to prevent an unexpected accident or danger.
- 中文(简体)
- 警戒,戒备为防止发生意外事故或危险而观察和提防。
- Tiếng Việt
- sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòngSự quan sát kỹ và thận trọng không để nguy hiểm hay sự cố bất ngờ xảy ra.
- 日本語
- けいかい【警戒】不意の事故や危険が生じないように注意して気をつけること。
출처
- 국립국어원 한국어기초사전 (CC BY-SA 2.0 KR, 확인일 2026-09-28)
- 행정안전부 보도자료(2024-02-29) 위급·긴급 재난문자 영문표기 (공공누리 제1유형, 확인일 2026-09-28)